Van bi tay gạt PVC là dòng van công nghiệp làm từ nhựa Polyvinyl Chloride, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn nước, hóa chất loãng, hệ thống xử lý nước thải và tưới tiêu nông nghiệp.
Dưới đây là mô tả chi tiết về cấu tạo, đặc điểm và thông số kỹ thuật của dòng van này từ phi 21 (DN15) đến phi 220 (DN200):
1. Đặc điểm cấu tạo và nguyên lý hoạt động
-
Thân van (Body): Làm từ nhựa PVC (hoặc cPVC, UPVC tùy hãng sản xuất), có khả năng chống ăn mòn hóa học tốt, chịu được áp lực làm việc ổn định và trọng lượng nhẹ, dễ dàng thi công lắp đặt.
-
Đĩa van / Bi van (Disc / Ball): Bộ phận trực tiếp đóng/mở dòng chảy. Đối với các size nhỏ thường dùng dạng van bi, các size lớn hơn (từ phi 60/DN50 trở lên) thường dùng dạng van bướm tay gạt để tối ưu lực đóng mở và lưu lượng.
-
Tay gạt (Handle): Làm bằng nhựa cứng chịu lực hoặc hợp kim phủ sơn chống gỉ, thiết kế dạng gạt vuông góc 90 độ giúp thao tác đóng mở nhanh chóng và nhẹ nhàng.
-
Gioăng làm kín (Seals): Thường sử dụng vật liệu EPDM hoặc PTFE (Teflon) giúp van kín khít hoàn toàn, chống rò rỉ chất lỏng và chịu được một số hóa chất nhẹ.
2. Thông số kỹ thuật chung
-
Dải kích thước: Phi 21 đến phi 220 (tương đương đường kính danh nghĩa từ DN15 đến DN200).
-
Vật liệu: Nhựa UPVC, PVC.
-
Áp lực làm việc: PN10 đến PN16 (tùy thuộc vào kích thước van và nhiệt độ môi chất; các size nhỏ chịu áp tốt hơn các size lớn).
-
Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 45°C (hoặc tối đa lên đến 60°C đối với một số dòng nhựa cao cấp).
-
Kiểu kết nối: Lắp bích, dán keo (dán ống uPVC) hoặc rắc co đôi (true union) đối với các kích thước nhỏ.
-
Môi chất sử dụng: Nước sạch, nước thải, hóa chất nồng độ thấp, nước mặn, hệ thống dẫn khí áp lực thấp.
3. Chi tiết dải kích thước từ Phi 21 đến Phi 220
| Quy cách ống (Phi / mm) | Size danh nghĩa (DN) | Kiểu van phổ biến | Áp lực làm việc tối đa | Kiểu kết nối |
|---|---|---|---|---|
| Phi 21 | DN15 (1/2 inch) | Van bi tay gạt | PN16 | Dán keo / Rắc co |
| Phi 27 | DN20 (3/4 inch) | Van bi tay gạt | PN16 | Dán keo / Rắc co |
| Phi 34 | DN25 (1 inch) | Van bi tay gạt | PN16 | Dán keo / Rắc co |
| Phi 42 | DN32 (1-1/4 inch) | Van bi tay gạt | PN16 | Dán keo / Rắc co |
| Phi 48 | DN40 (1-1/2 inch) | Van bi tay gạt | PN16 | Dán keo / Rắc co |
| Phi 60 | DN50 (2 inch) | Van bi / Van bướm tay gạt | PN10 – PN16 | Dán keo / Lắp bích |
| Phi 76 – Phi 90 | DN65 – DN80 | Van bướm tay gạt | PN10 | Lắp bích / Wafer |
| Phi 110 | DN100 (4 inch) | Van bướm tay gạt | PN10 | Lắp bích / Wafer |
| Phi 140 – Phi 160 | DN125 – DN150 | Van bướm tay gạt | PN10 | Lắp bích / Wafer |
| Phi 200 – Phi 220 | DN200 (8 inch) | Van bướm tay gạt | PN10 | Lắp bích / Wafer |
-
Chống ăn mòn tuyệt hảo: Không bị rỉ sét hay ăn mòn bởi nước biển, axit loãng, kiềm hoặc dung dịch muối, vượt trội hơn các dòng van kim loại thông thường trong môi trường ẩm ướt.
-
Trọng lượng nhẹ: Giúp giảm tải cho hệ thống giá đỡ đường ống và thuận tiện trong quá trình vận chuyển, lắp đặt trên cao hoặc không gian hẹp.
-
Chi phí kinh tế: Giá thành vật liệu và bảo trì thấp hơn đáng kể so với các loại van inox hoặc van đồng cùng kích cỡ.
-
Độ bền cao: Bề mặt trong suốt nhẵn mịn giúp giảm tối đa ma sát dòng chảy, không gây bám cặn hay phát sinh vi sinh vật gây ô nhiễm nguồn nước.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Van bi tay gạt PVC Ø110” Hủy
Sản phẩm tương tự
Co 90° - uPVC
PHỤ KIỆN uPVC
Co 90° - uPVC
Bích đơn uPVC
Co 90° - uPVC
Co 90° - uPVC
Co 90° - uPVC
Co 90° - uPVC




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.